Nghĩa của từ "race from one thing to another" trong tiếng Việt
"race from one thing to another" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
race from one thing to another
US /reɪs frʌm wʌn θɪŋ tuː əˈnʌð.ər/
UK /reɪs frɒm wʌn θɪŋ tuː əˈnʌð.ər/
Thành ngữ
chạy đôn chạy đáo, vội vã từ việc này sang việc khác
to move or progress very quickly between different tasks, places, or activities, often in a hurried or frantic manner
Ví dụ:
•
I've been racing from one thing to another all day and I'm exhausted.
Tôi đã chạy đôn chạy đáo từ việc này sang việc khác cả ngày và tôi đang kiệt sức.
•
The kids raced from one thing to another at the science museum.
Lũ trẻ chạy hết từ chỗ này sang chỗ khác ở bảo tàng khoa học.